*

circuit switching

The temporary connection of two or more communications channels. Users have full use of the circuit until the connection is terminated. Contrast with message switching, which stores messages and forwards them later, and contrast with packet switching, which breaks up a message into packets and routes each packet through the most expedient path at that moment. Circuit switching is used by the telephone company for its voice networks in order to guarantee steady, consistent service for two people engaged in a telephone conversation.

circuit switching
Sự nối kết tạm thời của hai hay nhiều kênh truyền thông. Những người dùng tận dụng tối đa mạch đến khi nối kết được kết thúc. Trái với message switching, vớn lưu trữ các thông báo và sao đó gởi chúng đi và trái với packet switching, vốn phân chia một thông báo thành các gói và truyền mỗi gói ra đường dẫn thuận lợi nhất vào thời công ty điện thoại dành cho các mạng tiếng nói nhằm bảo đăm dịch vụ ổn định, nhất quán cho hai người nói chuyện trên điện thoại.


Published:

PAGE TOP ↑