*

clock

An internal timing device. Using a quartz crystal, the CPU clock breathes life into the CPU by feeling it a constant flow of pulses. For example, a 200MHz CPU receives 200 million pulses per second. Similarly, in a communications device, the clock synchronizes the receiver. A realtime clock keeps track of the time of day, and a timesharing clock interrupts the CPU at regular intervals.

clock
Một thiết bị đo thời gian bên trong. Bằng cách sử dụng một tinh thể thạch anh, đồng hồ CPU đã cung cấp tính năng hoạt động cho CPU bằng cách nạp vào đò một vòng xung không đổi. Ví dụ, một CPU 200MHz nhận 200 triệu xung trong một giây. Tương tự, trong một thiết bị truyền thông, đồng hồ đồng bộ hoá các xung dữ liệu giữa người gởi và người nhận. Một đồng hồ thời gian thật theo dõi thời gian trong ngày và một đồng hồ chia thời gian ngắt CPU vởi các khoảng thởi gian đều.


Published:

PAGE TOP ↑