*

code

(1) A set of machine symbols that represents data ot instructions. See data code and machine language.

(2) Any representation of one set of data for another. For example, a parts code is an abbreviated name of a product, product type or category. A discount code is a percentage.

(3) To write a program. See source code and line of code.

(4) To encode for security purposes. See encryption.

code
(1) Một tập hợp ký hiệu máy tượng trưng cho dữ liệu hay các chỉ lệnh. Xem data codemachine language.

(2) Bất kỳ sự tượng trưng một tập hợp dữ liệu này cho một tập hợp dữ liệu khác. Ví dụ, một mã có các phần là một từ viết tắt của một sản phẩm, loại sản phầm. Một mã chiết khấu là một tỷ lệ phần trăm.

(3) Để viết một chương trình. Xem source code và line of code.

(4) Để mã hóa về các lý do an toàn. Xem encryption.


Published:

PAGE TOP ↑