*

codec(COderDE Coder or COmpressor/DECompressor)

A hardware circuit that converts analog sound, speech or video to digital code. It typically includes both analog to digital and digital to analog conversion (coder/decoder) as well as compression and decompression (compressor/decompressor). However, if the codec is used for general purpose data compression such as for text and graphics files, it typically refers to software.

codec(COderDE Coder or COmpressor/DECompressor)
Một mạch phần cứng chuyển đổi âm thanh, giọng nói hay hính ảnh tương đồnh thành mã kỹ thuật số. Nó thường chứa tính năng chuyển đổi từ tương đồng đến kỹ thuật số và từ kỹ thuật số đến tương đồng (bộ mã hóa/ bộ giải mã) cũng như tính năng nén và giải nén (bộ nén/ bộ giải nén). Một codec có thể chỉ cung cấp tính năng chuyển đổi A/D và D/A (bộ mã hóa/ bộ giải nén). Tuy nhiên, nếu codec được sử dụng để giải nén dữ liệu chẳng hạn như các file text và file đồ họa, nó thường ám chỉ phần mềm.


Published:

PAGE TOP ↑