*

collapse

In an outlining utility or a graphical disk directory (such as Microsoft Windows’ File Manager), to hide all the subordinate entries below the selected outline heading or directory.

che lấp
Khi tạo ra một phác thảo hoặc xem một cây thư mục của đĩa (như trong File Manager của Microsoft Windows), collapse là quá trình ấn giấu tất cả các mức phác thảo hoặc các thư mục phụ bên dưới đầu đề phác thảo hoặc thư mục chính đã chọn.


Published:

PAGE TOP ↑