*

COM automation

A particular usage of Microsoft’s component architecture that lets applications expose their internal functions as COM objects. Called automation, OLE automation or ActiveX automation, it enables tasks that are normally selected from menus to be “automated.” For example, a small script could be written to extract data from a database, put it into a spreadsheet, summarize and chart it, all without manual intervention. The script is the automation client, and the database and spreadsheet are the automation servers.

COM automation
Cách sử dụng cấu trúc thành phần của Microsoft cho phép các trình ứng dụng thể thể những chức năng bên trong của nó dưới dạng các đối tượng COM. Được gọi là automation, OLE automation hay ActiveX automation, nó cho phép các tác vụ vốn thường được chọn từ các menu được “tự động hóa”. Ví dụ, một script nhỏ có thể viết để trích dữ liệu từ một cơ sở dữ liệu, nhập vào một trang bảng tính, tổng kết và lập biểu đồ cho nó, tất cả đã được thực hiện mầ không có sự thao tác bằng tay. Script là client tự động hóa và cơ sở dữ liệu và trang bảng tính là các server tự động hóa.


Published:

PAGE TOP ↑