*

comma delimited

A record layout that separates data fields with a comma and usually surrounds character data with quotes, for example:

comma delimited
Một kiểu trình bày bảng ghi tách các trường dữ liệu bằng một dấu phẩy, thường bao quanh dữ liệu ký tự bằng các dấu trích dẫn, ví dụ:


Published:

PAGE TOP ↑