*

compiler

(1) Soft ware that translates a highlevel programming language (COBOL, C, etc.) into machine language. A compiler usually generates assembly language first and then translates the assembly language first and then translates the assembly language. The following example complies program statements into machine language. The following example compiles program statements into machine language:

(2) Software that converts a highlevel language into machine language into a lower level representation. For example, a help compiler converts a text document embedded with appropriate commands into an online help system. A dictionary compiler converts terms and definitions into a dictionary lookup system.

compiler
(1) Phần mềm thông dịch một ngôn ngữ máy. Một bộ biên dịch thường tạo hợp ngữ trước tiên và sau đó thông dịch hợp ngữ này thành ngôn ngữ máy. Ví dụ sau biên dịch các câu lệnh chương trình thành ngôn ngữ máy:

(2) Phần mềm chuyển đổi một ngôn ngữ cấp cao thành một phần tượng trưng cấp thấp hơn. Ví dụ, một bộ biên dịch trợ giúp chuyển đổi một tài liệu text được nhúng bằng cách lệnh thích hợp sang một hệ thống trợ giúp trực tuyến. Một bộ biên dịch tự điển chuyển đổi các thuật ngữ và định nghĩa sang một hệ thống dò tìm tự điển.


Published:

PAGE TOP ↑