*

composite color moniitor

A monitor that accepts a standard analog video signal that mixes red, green, and blue signals to produce the color image. Display quality is inferior to that of RGB monitors. See composite video and RGB monitor.

màn hình màu tổng hợp
Loại màn hình tiếp nhận các tín hiệu video tiêu chuẩn dạng tương tự, trộn lan các tín hiệu đỏ, lục, xanh để tạo ta hình ảnh màu. Chất lượng hiển thị thường không tốt bằng màn hình RGB. Xem composite video, và RGB monitor.


Published:

PAGE TOP ↑