*

compressed file

A file that a file compression utility has written to a special disk format that minimizes the storage space required. See file compression utility.

compressed file
Một tệp đã được chương trình tiện ích nén tệp biến thành một dạng khuôn thức đậc biệt nên giảm đến cực tiểu không gian chứa cần thiết trong đĩa. Xem file compression utility.


Published:

PAGE TOP ↑