*

compression ratio

The measurement of compressed data. For example, a file compressed into 1/4th of its original size can be expressed as 4:1, 25%, 75% or s bits per byte.

compression ratio
Phép đo dữ liệu được nén. VÍ dụ, một file được nén thành 1/4 kích cỡ ban đầu của nó nó thể được biểu dien dưới dạng 4:1, 25%, 75% hay 2 bit trong moi byte.


Published:

PAGE TOP ↑