*

compressor

(1) A device that diminishes the range between the strongest and weakest transmission signals. See compandor.

(2) A routine or program that compresses data. See data compression.

compressor
(1) Một thiết bị giảm đi dãy giữa tín hiệu truyền mạnh nhất và tín hiệu truyền yếu nhất. Xem compandor.

(2) Một thường trình hay chương trình nén dữ liệu. Xem data compression.


Published:

PAGE TOP ↑