*

computation

The successful execution of an algorithm whose steps are finite, executable, and capable of termination. By this definition, a computation can be a successfully completed textual search or sort, as well as a calculation. See algorithm.

thao tác điện toám
Sự thực hiện thánh công của một thuật toán, có thể là một quá trình tìm kiếm hoặc sắp xếp văn bản và cũng có thể là một quá trình tính toán. Xem algorithm.


Published:

PAGE TOP ↑