*

computer exchange

A commodity exchange through which the public can buy and sell used computers. After a match, the buyer sends a check to the exchange and the seller sends a check to the exchange and the seller sends the equipment to the buyer. If the buyer accepts it, the money is sent to the seller less commission. Commissions usually range from 10 to 20%.

computer exchange
Một sự trao đổi hàng hóa, qua đó người ta có thể mua và bán các máy tính đã sử dụng. Sau khi thỏa thuận, người mua gởi một tấm check đến nơi giao dịch và người bán gởi thiết bị đến người mua.Nếu người mua chấp nhận nó, tiền gởi đến người bán với tiền hoa hồng ít. Tiền hoa hồng thường có từ 10 đến 20%.


Published:

PAGE TOP ↑