*

conditional branch

In programming, an instruction that directs the computer to another part of the program based on the results of a compare. In a high level language, statements such as IF THEN ELSE and CASE, are used to express the compare and conditional branch. In the following (simulated) assembly language example, the second line is the conditional branch.

conditional branch
Trong lập trình, một chỉ lệnh hướng máy tính sang một phần khác của chương trình dựa vào kết quả của một phép so sánh. Trong một ngôn ngữ cấp cao, các câu lênh chẳng hạn như IF THEN ELSE và CASE, được dùng để biểu diễn phép so sánh và sự phân nhánh có điều kiện. Trong ví dụ hợp ngữ (được mô phỏng) sau đây, dòng thứ hai là nhánh có điều kiện.


Published:

PAGE TOP ↑