*

configuration management

(1) A system for gathering current configuration information from all nodes in a LAN.

(2) Same as version control.

quản lý cấu hình
(1) Một hệ thống dùng để thu thập thông tin cấu hình hiện hành từ tất cả nút trong một LAN.

(2) Tương tự như version control.


Published:

PAGE TOP ↑