*

configuration

The makeup of a system. To “configure” is choose options in order to create a custom system. “Configurability” is a system’s ability to be changed or customized.

cấu hình
Cơ cấu của một hệ thống. “cấu hình” là chọn các tùy chọn nhằm tạo ta một hệ thống tùy ý. “Sự cấu hình” là tính năng của một hệ thống cần được thay đổi hoặc tạo tùy biến.


Published:

PAGE TOP ↑