*

context switching

Switching between active applications. It often refers to a user jumping back and forth between several programs in contrast with repeated task switching performed by the operating system. However, the terms context switching and task switching are used synonymously.

chuyển đổi ngữ cảnh
Sự chuyển đổi giữa các trình ứng dụng hoạt động. Nó thường ám chỉ một người dùng chuyển đổi qua lại giữa nhiều chương trình trái với sự chuyển đổi tác vụ lặp lại được thực thi bởi hệ đổi ngữ cảnh và chuyển đổi tác vụ được sử dụng với cùng một nghĩa.


Published:

PAGE TOP ↑