*

continuous paper

Paper manufactured in one long strip, with perforations separating the pages, so that you can feed the paper into a printer that has a tractor feed mechanism. Synonymous with continuous feed paper.

giấy màu tục
Giấy được sản xuất thành dải dài, có được các hàng lỗ cách trang, sao cho bạn có thể đưa băng giấy. Đồng nghĩa với continuous feed paper.


Published:

PAGE TOP ↑