*

coprocessor

A secondary processor used to speed up operations by handling some of the workload of the main CPU. See math coprocessor and graphics coprocessor.

coprocessor
Một bộ xử lý thứ cấp dùng để tăng tốc các hoạt động bằng cách xử lý một số lượng tải của CPU chính. Xem math coprocessorgraphics coprocessor.


Published:

PAGE TOP ↑