*

core

A round magnetic doughnut that represents one bit in a core storage system. A computer’s main memory used to be referred to as core.

core
Một ống hình xuyên tròn từ tính tượng trưng cho một bit trong một hệ thống lưu trữ lôi. Bộ nhớ chính của một máy tính được dùng để xem như lõi.


Published:

PAGE TOP ↑