*

correlation

In statistics, a measure of the strength of the relationship between two variables. It is used to predict the value of one variable given the value of the other. For example, a correlation might relate distance from urban location to gasoline consumption. Expressed on a scale from 1.0 to + 1.0, the strongest correlations are at both extremes and provide the best prediction. See regression analysis.

correlation
Trong thống kê, một phép đo mức độ của mối quan hệ giữa hai biến. Nó được dùng để dự đoán giá trị của một biến với giá trị được cho trước của biến kia. Ví dụ, một tương quan có thể liên quan đến khoảng cách từ nơi thành thị đến trạm xăng. Được trình bày theo một tỷ lệ từ 1.0 đến + 1.0, các mối tương quan mạnh nhất nắm ở hai cực, và cung cấp những dự báo tối ưu nhất. Xem regression analysis.


Published:

PAGE TOP ↑