*

covert channel

A transfer of information that violates a computer’s builtin security systems. A covert storage channel refers to depositing information in a memory or storage location that can be accessed by different security clearances. A covert timing channel is the manipulation of a system resource in such a way that it can be detected by another process.

covert channel
Một sự truyền thông tin vi phạm vào máy tính. Một kênh lưu trữ ngầm ám chỉ việc gởi thông tin vào một bộ nhớ hai vị trí lưu trữ vốn có thể được truy cập bằng những biện pháp khai thông tính năng bảo mật khác nhau. Một kênh định thời gian ngầm là sự vận hành của một nguồn hệ thống theo một cách như vậy mà nó có thể được phát hiện bởi tiến trình khác.


Published:

PAGE TOP ↑