*

cracker

A computer hobbyist who, for kicks, tries to thwart computer security systems by gaining access to the systems. Although illegal, this activity is not considered a crime, but rather a beneficial form of computer recreation, by many in the computer hobbyist community. They believe that this activity exposes flaws and loopholes in computer system security that could be exploited by criminals. Corporations whose systems are routinely invaded by crackers see the intrusion as a prelude to fraud or other criminal activities and react accordingly. See hacker and backer ethic.

cracker
Người say mê, yêu thích máy tính, nhưng để đùa nghịch, họ cố phá những hệ thống bảo vệ của máy tính bằng cách tìm mọi biện pháp để đột nhập vào những hệ thống bảo vệ của máy tính bằng cách tìm mọi biện pháp để đột nhập vào những hệ đó. Nhiều người để đột nhập vào những hệ thống bảo vệ của máy tính bằng cách tìm mọi biện pháp để đột nhập vào những hệ đó. Nhiều người trong họ cho những hoạt động của mình sẽ phơi bày những vết nứt và những sơ hở trong sự bảo vệ của hệ máy tính, mà bọn tội phạm có thể sẽ lợi dụng khai thác. Tuy nhiên, nhiều nước (hoặc bang) có những điều luật quy định việc thâm nhập vào một máy tính không phải của mình mà không được phép, là một tội nặng. Diều này cũng đúng ngay cả những trường hợp mà kẻ tội phạm đó không phả hỏng những dữ liệu tìm thấy trong máy tính. Xem hacker, và hacker ethic.


Published:

PAGE TOP ↑