*

cross assembler

An assembler that generates machine language for a foreign computer. It is used to develop programs for computers on a chip or microprocessors used in specialized applications, which are either too small or are incapable of handling the development software.

cross assembler
Một bộ hợp ngữ tạo ngôn ngữ máy tính bên ngoài. Nó được dùng để phát triển các chương trình cho những máy tính trên một mạch hay các bộ vi xử lý được dùng trong các trình ứng dụng chuyên biệt vốn quá nhỏ hoặc không thể điều khiển phần mềm phát triển.


Published:

PAGE TOP ↑