*

cursor

(1) A movable symbol on screen that is the contact point between the user and the data. In text systems, it is blinking rectangle or underline. On graphic systems, it is also called a pointer, and it usually changes shape (arrow, square, paintbrush, etc.) when it moves into a different part of the screen.
(2) A pen like or puck like device used with a digitizer tablet. As the tablet cursor is moved across the tablet, the screen cursor moves correspondingly. See digitizer tablet.

cursor
(1) Một ký hiệu có thể di chuyển trên màn hình là điểm tiếp xúc giữa người dùng và dữ liệu. Trong các hệ thống text, nó là một hình chữ nhật hay đường gạch dưới nhấp nháy. Trên các hệ thống đồ họa, nó còn được gọi là một trỏ và luôn thay đổi hình dạng (mũi tên, hình vuông, cọ tô, …) khi nó di chuyển vào một phần khác của màn hình.
(2) Một thiết bị giống với một bảng kỹ thuât số. Khi điểm nháy của bảng được di chuyển qua bảng, điểm nháy màn hình sẽ di chuyển một cách thích hợp. Xem digitizer tablet.


Published:

PAGE TOP ↑