*

daemon

Pronounced “demon.” A UNIX program that executes in the background ready to perform an operation when required. It is usually an unttended process initiated at startup. Typical deamons are print spoolers and email handlers or a scheduler that starts up another process at a designated time. Same as agent.

daemon
Phát âm giống như “demon” Một chương trình UNIX vốn thực thi trên nền tảng sẵn sàng thực hiện một hoạt động lúc được yêu cầu. Nó thường là một tiến trình được khởi tạo lúc khởi động. Các deamon tiêu biểu là các bộ đệm máy in (print spooler) và các bộ xử lý email hoặc một công cụ lập thời biểu khởi động một tiến trình khác tại một thời diểm được chỉ định. Tương tự như agent.


Published:

PAGE TOP ↑