*

DAT

(1) (Digital Audio Tape) A magnetic tape technology that uses a helical scan read/write head. DAT cassettes contain 4mmwide tape and look like thick audio cassettes. DAT was Initially a CDquality audio format, but Sony and HP defined the DDS (Digital Data Storage) format so that DAT could be used by computers. Raw capacities are 2GB for DDS, 4GB for DDS2 and 12GB for DDS3.

(2) (Dynamic Address Translator) A hardware circuit that converts a virtual memory address into a real address.

DAT
(1) (Digital Audio Tape) Một công nghệ băng từ vốn sử dụng đầu đọc / viết quét xoắn ốc. Các băng casette DAT bao gồm băng rộng 4mm và trông giống như các băng casette dày. DAT ở dạng âm thanh chất lượng CD, nhưng Sony và HP ấn định dạng DDS (Digital Data Storage) sao cho DAT có thể được sử dụng bởi các máy tính. Dung lượng 2GB sử dụng cho DDS, 4GB sủ dụng cho DDS2, và 12GB sử dụng cho DDS3.

(2) (Dynamic Address Translator) Một mạch phần cứng vốn chuyển đổi một địa chỉ bộ nhớ ảo thành địa chỉ thật.


Published:

PAGE TOP ↑