*

data abstraction

In objectoriented programming, creating user defined data types that contain their own data and processing. These data structures, or objects, are unaware of each other’s physical details and know only what services each other performs. This is the basis for polymorphism and information hiding.

data abstraction
Được sử dụng để tạo các kiểu dữ liệu được xác định bởi người dùng vốn chứa cách xử lý và dữ liệu của riêng họ. Các cấu trúc dữ liệu hoặc các đối tượng này không biết các chi tiết vật lý của nhau và chỉ biết các dịch vụ nào mà mỗi cấu trúc hoặc đối tượng khác thực hiện. Đây là nền tảng sử dụng cho việc che giấu thông tin và nhiều hình thái.


Published:

PAGE TOP ↑