*

data dictionary

A database about data and databases. It holds the name, type, range of values, source, and authorization for access for each data element in the organization’s files and databases. It also indicates which application programs use that data so that when a change in a data structure is contemplated, a list of affected programs can be generated. The data dictionary may be a standalone system or an integral part of, and used to control, the DBMS. Data integrity and accuracy is better ensured in the latter case.

từ điển dữ liệu
Một cơ sở dữ liệu liên quan đến dữ liệu và các cơ sở dữ liệu. Nó chứa tên, type (kiểu), dãy giá trị, nguồn, và quyền truy cập mỗi thành phần dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu và các file của tổ chức. Nó cũng cho biết các chương trình ứng dụng nào sử dụng dữ liệu để khi có sự thay đổi trong cấu trúc dữ liệu để khi có sự thay đổi trong cấu trúc dữ liệu, một danh sách các chương trình được tạo hiệu ứng có thể được tạo. Từ điển dữ liệu có thể là một hệ thống đứng riêng lẻ, hoặc là một thành phần của DBMS, và được sử dụng để điều khiển DBMS. Khi từ điển dữ liệu là thành phần của DBMS và được sử dụng để điều khiển DBMS, thì tính nhất quán và tính chính xác của dữ liệu được bảo đảm hơn.


Published:

PAGE TOP ↑