*

data entry

Entering data into the computer, which includes keyboard entry, scanning and voice recognition. When transactions are entered after the fact (batch data entry), they are just stacks of source documents to the keyboard operator. Deciphering poor handwriting from a source document is a judgment call that is often error prone. In online data entry operations, in which the operator takes information in person or by phone, there’s interaction and involvement with the transaction and less chance for error.

việc nhập dữ liệu
Việc nhập dữ liệu vào máy tính vốn bao gồm việc nhập từ bàn phím, quét và nhận dạng giọng nói. Lúc các giao tác được nhập sau mục nhập dữ liệu khối, chúng là các tài liệu nguồn mà người điêu khiển bàn phím sử dụng. Việc giải ra các chữ viết tay khó đọc từ một tài liệu nguồn có khuynh hướng gây ra lỗi. Trong các hoạt động nhập dữ liệu trực tuyến, trong đó người điều khiển nhận thông tin trực tiếp hoặc qua điện thoại, có sự tương tác và quan hệ với giao tác và ít gây ra lỗi.


Published:

PAGE TOP ↑