*

data file

A collection of data records. This term may refer specifically to a data base file that contains records and fields in contrast to other files such as a word processing document or spreadsheet. Or, it may refer to a file that contains any type of infor mation structure including documents and spreadsheets in contrast to a program file.

file dữ liệu
Một tập hợp các record dữ liệu. Thuật ngữ này có thể đề cập đến một file cơ sở dữ liệu vốn chứa các record và các field tương phản với các file khác chẳng hạn như một spreadsheet (trang bảng tính) hoặc tài liệu xử lý từ. Hoặc, nó có thể đề cập đến một file vốn chứa bất kỳ kiểu cấu trúc thông tin nào bao gồm các tài liệu và các spread sheet tương phản với một file lập trình.


Published:

PAGE TOP ↑