*

data flow

(1) In computers, the path of data from source document to data entry to processing to final reports. Data changes format and sequence (within a file) as it moves from program to program.

(2) In communications, the path taken by a message from origination to destination and includes all nodes through which the data travels.

luồng dữ liệu
(1) Trong các máy tính, đường dẫn dữ liệu từ tài liệu nguồn sang mục nhập dữ liệu sang tiến trình xử lý và sang các report cuối cùng. Dữ liệu thay đổi định dạng và chuỗi (trong một file) lúc nó di chuyển từ chương trình này đến chương trình khác.

(2) Trong tiến trình trao đổi thông tin, một thông báo thực hiện theo đường dẫn từ điểm khởi đầu cho đến đích và bao gồm tất cả các nút mà dữ liệu được truyền ngang qua đó.


Published:

PAGE TOP ↑