*

data line monitor

In communications, a test instrument that analyzes the signals and timing of a communications line. It either visually displays the patterns or stores the activity for fuither analysis.

data line monitor
Tron các tiến trình trao đổi thông tin, một công cụ kiểm nghiệm phân tích các tín hiệu và thời gian của một tuyến trao đổi thông tin. Nó hiển thị các mẫu hoặc lưu trữ hoạt động sử dụng cho việc phân tích thêm.


Published:

PAGE TOP ↑