*

data management

Refers to several levels of managing data. From bottom to top, they are :

(1) The part of the operating system that manages the physical storage and retrieval of data on a disk or other device. See access method.

(2) Software that allows for the creation, storage, retrieval and manipulation of files interactively at a terminal or personal computer. See file manager and DBMS.

(3) The function that manages data as an organizational resource. See data administration.

(4) The management of all data/information in an organization. It includes data administration, the standards for defining data and the way in which people perceive and use it.

quản lý dữ liệu
Đề cập đến các cấp độ quản lý dữ liệu. Từ phần dưới cùng cho đến phần trên cùng, chúng là:

(1) Thành phần của hệ điều hành vốn quản lý việc lưu trữ và truy xuất dữ liệu trên một đĩa hoặc thiết bị khác. Xem access method.

(2) Phần mềm cho phép tạo, lưu trữ, truy xuất và xử lý các file theo cách tương tác tại một thiết bị đầu cuối hoặc máy tính cá nhân. Xem file managerDBMS.

(3) Chức năng quản lý dữ liệu dưới dạng một nguồn tài nguyên có tổ chức. Xem data administration.

(4) Quản lý toàn bộ thông tin/dữ liệu trong một tổ chức. Nó bao gồm tính năng quản lý dữ liệu, các tiêu chuẩn xác định dữ liệu và cách nhận và sử dụng nó.


Published:

PAGE TOP ↑