*

data mining

Exploring detailed business transactions. It implies “digging through tons of data” to uncover patterns and relationships contained within the business activity and history. Data mining can be done manually by slicing and dicing the data until a pattern becomes obvious. Or, it can be done with programs that analyze the data automatically. See OLAP, DSS, EIS, data warehouse and slice and dice.

data mining
Việc khám phá các giao tác kinh doanh chi tiết. Nó ám chỉ “việc khai thác rất nhiều dữ liệu” để tìm ra các mẫu và các quan hệ trong lịch sử (history) và hoạt động kinh doanh. Viện bằng tay bằng cách phân chia dữ liệu ra các phần nhỏ cho đến khi một mẫu trở nên rõ ràng. Hoặc, nó có thể được thực hiện với các chương trình phân tích dữ liệu tự động. Xem OLAP, DSS, EIS, data warehouseslice and dice.


Published:

PAGE TOP ↑