*

data modification

In database management, an operation that updates one or more records according to specified criteria. You use a query language to specple, the following statement, written in a simplified form of Structured Query Language (SQL), instructs the program to update the inventory database by finding tains “CC” and then increasing the value in the price data field by 15 percent.

data modification
Trong quản lý cơ sở dữ liệu, đây là thao tác dùng để cập nhật một hoặc nhiều bản ghi phù hợp với loại định trước. Ban dùng ngôn ngữ vấn đáp để xác định loại đối với việc cập nhật đó. Ví dụ, câu lệnh được viết theo dạng đơn giản hóa của Structure Query Language (ngôn ngữ SQL) sau đây sẽ chỉ thị cho chương trình tiến hành cập nhật cho cơ sở dữ liệu về hàng tồn kho bằng cách tìm kiếm các bản ghi có chứa CC trong trường tên của các hãng cung cấp hàng, rồi tăng trị số trong trường giá hàng lên 15 phần trăm.


Published:

PAGE TOP ↑