*

data privacy

In local area networks, the limiting of access to a file so that other participants in the network cannot display the contents of that file. See encryption, field privilege, file privilege, and password protection.

sự riêng tư của dữ liệu
Trong mạng cục bộ, đây là giới hạn không được phép truy cập vào một tập tin để các thành viên khác của mạng không thể biển thị được các nội dung của tập tin đó. Xem encryption, field privilege, file privilege, và password protection.


Published:

PAGE TOP ↑