*

data record

In a database management program, a complete unit of related data items expressed in named data record is synonymous with row. A data record contains all the infromation related to a unit of related information in the database. In a video store’s database, for example, the data record lists the following information for each tape the store stocks: title, category (horror, adventure, and so on), rating (such as G, PG, or PG13), the customer’s telephone number, and the due date. Most programs display data records in two ways: as dataentry forms and as data tables. In a tableoriented relational database management system, which displays the results of all retrieval operations as a table with rows and columns, the data records are displayed as horizontal rows.

bản ghi dữ liệu, mẩu tin dữ liệu
Trong chương trình quản lý cơ sở dữ liệu, đây là một đơn vị hoàn chỉnh của các khoản mục dữ liệu có liên quan, được lưu trữ trong nhưng trường dữ liệu đã được đặt tên. Trong một cơ sở dữ liệu, bản ghi dữ liệu đồng nghĩa với cột (row). Bản ghi dữ liệu chứa tất cả các thông tin có liên quan với khoản mục mà cơ sở dữ liệu đang theo dõi. Ví du, trong cơ sở dữ liệu của một cửa hàng video, bản ghi dữ liệu sẽ liệt kê các thông tin của từng cuộn băng mà cửa hàng cung cấp. Hầu hết các chương trình đều hiển thị các bản ghi dữ liệu theo hai cách: theo các mẫu nhập dữ liệu và theo các bảng dữ liệu. Trong hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu liên quan hướng bảng, các bản ghi dữ liệu được hiển thị dưới dạng các hàng nằm ngang và môi trường dữ liệu là một cột.


Published:

PAGE TOP ↑