*

data switch

A switch box that routes one line to another; for example, to connect two computers to one printer. Mannual switches have dials or buttons. Automatic switches test for signals and provide firstcome, firstserved switching.

hộp chuyển mạch dữ liệu
Hộp chuyển mạch vốn tạo lộ trình cho một tuyến này sang một tuyến khác; ví dụ, để nối kết hai máy tính với một máy in. Các hộp chuyển mạch bằng tay có các bộ quay số hoặc các nút. Các hộp chuyển mạch tự động kiểm nghiệm các tín hiệu và cung cấp sự chuyển mạch.


Published:

PAGE TOP ↑