*

data

(1) Technically, raw facts and figures, such as orders and payments, which are processed into information, such as balance due and quantity on hand. However, in common usage, the terms data and information are used synonymously. The amount of data versus information kept in the computer is a tradeoff. Data can be processed into different forms of information, but it takes time to sort and sum transactions. Uptodate information can provide instant answers, A common misconception is that software is also data. Software is excuted, or run, by the computer. Data is “processed.” Software is “run.”

(2) Any form of information whether in paper or electronic form. In electronic form, data refers to files and databases, text documents, images and digitally encoded voice and video.

(3) The plural form of datum.

dữ liệu
(1) Về mặt kỹ thuật, các sự kiện và các số liệu chưa được xử lý chẳng hạn như các đơn đặt hàng và các khoản chi vốn được xử lý thành thông tin chẳng hạn như khoản nợ trong bảng cân đối và số lượng có sẵn. Tuy nhiên, theo cách sử dụng thông thường, các thuật ngữ data (dữ liệu) và information (thông tin) được sử dụng với nghĩa tương tự. Lượng dữ liệu và lượng thông tin được bảo lưu trong máy tính được cân đối. Dữ liệu có thể được xử lý thành các dạng thông tin khác nhau, nhưng bạn sẽ mất thời gian để phân loại và tổng kết các khoản giao dịch. Thông tin cập nhật có thể cung cấp các câu trả lời ngay lập tức. Quan niệm phần mềm cũng là dữ liệu là không đúng. Phần mềm được chạy cởi máy tính. Dữ liệu được “xử lý”. Phần mềm “được chạy”.

(2) Bất kỳ dạng thông tin nào, thông tin ở trên giấy hoặc thông tin ở dạng điện tử. Ở dạng điện tử, dữ liệu đề cập đến các file và các cơ sở dữ liệu, các tài liệu text, các hình ảnh và video, và giọng nói được mã hóa bằng kỹ thuật số.

(3) Số nhiều của datum.


Published:

PAGE TOP ↑