*

database manager

(1) With personal computers, software that allows a userto manage multiple data files (same as DBMS). Contrast with file manager, which works with one file at a time.

(2) Software that provides database management capability for traditional programming languages, such as COBOL, BASIC and C, but without the interactive capabilities.

(3) The part of the DBMS that stores and retrieves the data.

database manager
(1) Với các máy tính cá nhân, phần mềm cho phép một người dùng quản lý nhiều file dữ liệu (tương tự như DBMS). Trái với file manager, vốn mỗi lần hoạt động với một file.

(2) Phần mềm cung cấp tính năng quản lý cơ sở dữ liệu sử dụng cho các ngôn ngữ lập trình trước đây, chẳng hạn như COBOL, BASIC, và C, nhưng không có các tính năng tương tác.

(3) Thàng phần của DBMS vốn lưu trữ và truy xuất dữ liêu.


Published:

PAGE TOP ↑