*

database server

A computer in a LAN dedicated to database storage and retrieval. Contrast with file server, which stores many kinds of files and programs for shared use.

database server
Một máy tính trong một LAN dành riêng cho việc lưu trữ và truy xuất cơ sở dữ liệu. Trái với file server vốn lưu trữ nhiều kiểu file và chương trình dành cho việc sử dụng chung.


Published:

PAGE TOP ↑