*

datum

The singular form of data; for example, one datum. It is rarely used, and data, its plural form, is commonly used for both singular and plural.

dữ liệu
Dạng dữ liệu số ít; ví dụ, một dũ liệu. Nó hiếm khi được sử dụng, data, dạng số nhiều, thường được sử dụng ở dạng số ít và số nhiều.


Published:

PAGE TOP ↑