*

DCC

(1) (Digital Compact Cassette) A digital tape format that uses a variation of the common analog audio cassette. DCC machines also play analog cassettes.

(2) (Direct Cable Connection) A Windows 95 feature that allows PCs to be cabled together for data transfer. DCC actually sets up a network connection between the two machines.

(3) (Digital Content Creation) The development of news worthy, educational and entertainment material for distribution over the Internet or other digital media.

DCC
(1) (Digital Compact Casette) Một định dạng băng từ kỹ thuật số vốn sử dụng tính năng biến đổi audio casette tương tự thông thường. Các máy DCC cũng biểu diễn các casette tương tự.

(2) (Direct Cable Connection) Một tính năng của Windows 95 vốn cho phép các PC nối kết với nhau để chuyển giao đữ liệu. DCC thật sự thiết lập một nối kết mạng giữa hai máy.

(3) (Digital Content Creation) Sự phát triển tài liệu mang tính thời sự, tài liệu giáo dục, và giải trí được phân phối qua Internet hoặc media kỹ thuật số khác.


Published:

PAGE TOP ↑