*

deck

(1) The part of a magnetic tape unit that holds and moves the tape reels.

(2) Set of punched cards.

(3) See DEC.

hộc băng
(1) thành phần của đơn vị băng từ, vốn giữ và làm cho các cuộn băng quay.

(2) Các thẻ được đục lỗ.

(3) Xem DEC.


Published:

PAGE TOP ↑