*

delay line

A communications or electronic circuit that has a builtin delay. Acoustic delay lines were used to create the earliest computer memories. For example, the UNIVAC I used tubes of liquid mercury that would slow down the digital pulses long enough (a fraction of a second) to serve as storage.

delay line
Một mạch điên hoặc tuyến trao đổi thông tin vốn có tính năng trì hoãn được cài sẵn. Các tuyến trì hoãn âm thanh đã được sử dụng để tạo các bộ nhớ máy tính đầu tiên. Ví dụ, UNIVAC I đã sử dụng các ống thủy ngân để làm chậm các xung kỹ thuật số (chưa đến một giây) để thực hiện chức năng như là một nơi lưu trữ.


Published:

PAGE TOP ↑