*

disk farm

A very large number of hard disks. As more years of computer processing history pile up within the enterprise. databases are reaching staggering proportions. For example, thirty years of sales figures for companies with thousands of products in hundreds of locations result in multiple gigabytes of data. It is not uncommon to need a terabyte disk farm, which would require 250 tourgigabyte drives. See server farm.

disk farm
Rất nhiều đĩa cứng. Khi lịch sủ xử lý máy tính tích lũy nhiều năm trong công ty, các cơ sở dữ liệu đạt đến mức độ chóng mặt. Ví dụ, số liệu kinh doanh tích lũy 30 năm nới hàng ngàn sản phẩm 73 hàng trăm nơi tạo ra nhiều gigabyte dữ liệu. Thường không cần một terabyte disk farm vốn đòi hỏi 250 ổ đĩa bốn gigabyte. Xem server farm.


Published:

PAGE TOP ↑