*

disk file

a set of instructions or data that is recorded, cataloged and treated as a single unit on a disk. Source language programs, machine language programs, spreadsheets, data files, text documents, graphics files and batch files are examples.

file của ổ đĩa
Một tập hợp các lệnh chi dẫn hoặc dữ liệu được ghi lại, được tạo cataloged và được xử lý dưới dạng một đơn vị cá thể trên một đĩa. Các chương trình ngôn ngữ nguồn, các chương trình ngôn ngữ của máy, các trang bảng tính, các file dữ liệu, các tài liệu text, các file đồ họa và các file khối là các ví dụ.


Published:

PAGE TOP ↑