*

disk striping

The spreading data over multiple disk drives to improve performance. Data is interleaved by bytes or by sectors across the drives. For example, with four drives and a controller designed to overlap reads and writes, four sectors could be read in the same time it normally takes to read one. Disk triping does not inherently provide fault tolerance or error checking. It is used in conjunction with various other methods. See RAID.

disk striping
Sự mở rộng dữ liệu qua nhiều ổ đĩa để cải tiến hoạt động. Dữ liệu được xen kẽ bởi các byte hoặc các sector ngang qua các ổ đĩa. Ví dụ, với bốn ổ đĩa và một bộ điều khiển được thiết kế để phủ chồng các đầu đọc và ghi, bốn sector có thể được đọc trong khoảng thời gian bằng bới khoảng thời gian để đọc một sector. Việc mở rộng đữ liệu qua nhiều ổ đĩa không cung cấp tính năng kiểm tra lỗi hoặc dung sai. Nó được sử dụng kết hợp với nhiều phương pháp khác. Xem RAID.


Published:

PAGE TOP ↑